Sunday, January 16, 2022
HomeThủ thuật máy tính Mức học phí Trường Đại học Đà Nẵng năm 2021 là...

[Nên Xem] Mức học phí Trường Đại học Đà Nẵng năm 2021 là bao nhiêu? | học phí kinh tế đà nẵng – Xác minh

học phí kinh tế đà nẵng: Here is a bài viết related to this topic.

Đà Nẵng là một Tp biển nằm ở trọng điểm của miền Trung, nổi tiếng là “thành phố đáng sống” với khí hậu ôn hòa, môi trường trong lành, nền tảng hạ tầng đô thành văn minh, hiện đại với một mức chi phí thấp đối với mặt bằng chung của cả nước. Đà nẵng cũng là một vị trí học tập lý tưởng của sinh viên khi ở giai đoạn này hội tụ nhiều trường Đại học danh tiếng của cả nước với một mức phí hội họp phù phù hợp với cuộc đời sinh viên.

Trường Đại học Đà nẵng là trường công lập vị trí đầu tiên có quy mô huấn luyện lớn nhất ở Đà Nẵng, huấn luyện đa nghề, đa ngành nghề với 6 trường Đại học member & 7 nhà cung cấp trực thuộc. Mời các bạn cùng tìm tòi về trường Đại học Đà Nẵng, mức học phí & điểm chuẩn của trường qua nội dung sau:

Giới thiệu về Trường Đại học Đà Nẵng

Đại học Đà Nẵng là trường đại học trọng tâm đất nước, huấn luyện đa nghề, đa cấp, đa ngành nghề với 6 trường học member & 7 nhà cung cấp trực thuộc như sau:

  • Trường Đại học Bách Khoa;
  • Trường Đại học Kinh tế;
  • Trường Đại học Sư phạm;
  • Trường Đại học Ngoại ngữ;
  • Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật;
  • Trường Đại học CNTT & truyền thông Việt Hàn;
  • Phân hiệu ĐHĐN tại Kon Tum;
  • Viện Phân tích & Huấn luyện Việt-Anh;
  • Viện Công nghệ quốc tế Đà Nẵng DNIIT;
  • Khoa Y dược;
  • Khoa Công nghệ Thông tin & Truyền thông;
  • Khoa Dạy bảo Thể chất;
  • Khoa Huấn luyện quốc tế.

Trải qua gần 45 năm lớn mạnh, ĐHĐN đã huấn luyện cho khu vực miền Trung-Tây Nguyên & cả nước nguồn nhân công chất lượng đảm bảo, thỏa mãn yêu cầu lớn mạnh kinh tế – văn hóa – xã hội trong toàn bộ các ngành nghề quan trọng.

ĐHĐN luôn lưu tâm chuyên sâu chất lượng huấn luyện & phân tích khoa học, cam kết vị trí & uy tín vị trí đầu tiên về dạy bảo của cả nước & khu vực. Trong số đó, xác nhận chuyên sâu chất lượng đội ngũ giảng dạy là yếu tố chính yếu với gần 2.500 cán bộ, viên chức, 1.500 giáo viên (9 GS, hơn 100 PGS, hơn 500 Tiến sỹ).

Tham khảo thêm: khối A là những nghề nào?

Học phí của trường Đại học Đà Nẵng năm 2020

Học phí trường Đại học Bách Khoa – Đại học Đà nẵng năm 2020

Trường Đại học Bách khoa – Đại học Đà Nẵng là một trong 7 trường thuộc hệ thống trường Đại học Đà Nẵng.

Trường Đại học Bách khoa Đà Nẵng là một trong những ngôi trường huấn luyện về kĩ năng-công nghệ tiên tiến miền Trung & cả nước; là nơi hội tụ của chúng ta trẻ có tài năng & thích thú kỹ thuật.

Mức học phí dự tính so với các chương trình huấn luyện tại Đại học Bách Khoa – Đại học Đà Nẵng năm 2020 – 2021 như sau:

  • Chương trình đại trà: 11.700.000 VNĐ/năm
  • Chương trình Chất lượng đảm bảo: 30.000.000 VNĐ/năm
  • Chương trình tiên tiến: 34.000.000 VNĐ/năm
  • Chương trình PFIEV: 19.000.000 VNĐ/năm

Học phí & lộ trình tăng học phí cho từng năm so với chương trình huấn luyện đặc trưng:

Chương trình

huấn luyện

Học phí (đồng/năm/SV) ở năm học
2019-2020
2020-2021
2021-2022
2022-2023
2023-2024

Chất lượng đảm bảo
30.000.000
30.000.000
32.000.000
34.000.000
36.000.000

Chương trình

tiên tiến

34.000.000
34.000.000
34.000.000
34.000.000
34.000.000

PFIEV
21.000.000
23.500.000
26.000.000
29.000.000
32.000.000

Học phí Trường Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng

Học phí & lộ trình tăng học phí theo từng năm của trường Đại học Kinh Tế – Đại học Đà Nẵng:

2017-2018
2018-2019
2019-2020
2020-2021

Nhóm I
9.500.000
10.500.000
11.500.000
12.500.000

Nhóm II
13.500.000
14.500.000
15.500.000
16.500.000

Nhóm III
17.500.000
18.500.000
19.500.000
20.500.000

Trong số đó các nhóm nghề như sau

See also  [Update] Cách xem lại cuộc trò chuyện đã xóa trên Messenger | cách xem tin nhắn bị gỡ

  • Nhóm I gồm: Kinh tế, Quản trị nhân công, Đo đạc, Làm chủ nhà nước.
  • Nhóm II gồm: chuyên nghề Quản trị chuỗi cung cấp thuộc nghề Quản trị kinh doanh, chuyên nghề Quản trị buổi lễ & lễ hội thuộc nghề Quản trị du lịch dịch vụ & lữ hành, Quản trị khách sạn, chuyên nghề Tài chính công thuộc nghề Tài chính – Bank, Hệ thống thông tin làm chủ, Luật, Luật kinh tế.
  • Nhóm III gồm: Quản trị kinh doanh, Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành, Tiếp thị, Kinh doanh quốc tế, Kinh doanh thương mại, Tài chính- Bank, Kế toán, Kiểm toán.
See also  [Đảm Bảo] BÀI TẬP GIẢI THÍCH HIỆN TƯỢNG HÓA HỌC LỚP 9 | giải bài tập hoá lớp 9 - Xác minh

Học phí trường Đại học Ngoại ngữ – Đại học Đà Nẵng năm 2020

Trường Đại học Ngoại ngữ – Đại học Đà nẵng với bổ phận huấn luyện nhân công chất lượng đảm bảo về ngôn từ & văn hóa thông dụng trên toàn cầu như Anh, Pháp, Nga, Trung Quốc, nước Nhật, Hàn Quốc…

Trong Đề án tuyển sinh 2020, trường Đại học Ngoại ngữ Đà nẵng đã đề ra mức học phí đại học Đà Nẵng cho năm học 2020 – 2021 như sau:

  • Chương trình đại trà: 9.800.000 đồng/năm.
  • Chương trình Chất lượng đảm bảo: 14.000.000 đồng/năm.

Học phí trường Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà Nẵng năm 2020

Theo quy định của Bộ Dạy bảo, đối tượng được miễn học phí là sinh viên theo học các chuyên nghề Sư phạm hệ chính quy đang theo học tại các nền tảng dạy bảo ngành nghiệp & dạy bảo đại học công lập, theo kpi huấn luyện của Nhà nước.

Như thế sinh viên trường Đại học Sư phạm Đà Nẵng sẽ được miễn học phí trong công cuộc huấn luyện theo quy định của nhà nước.

Học phí của trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật – Đại học Đà Nẵng năm 2020

Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Đà Nẵng là một trường chưa bảo đảm kinh phí hoạt động, chính vì như vậy mức học phí vẫn được quy định của chính phủ (Nghị định 86/2015/NĐ-CP ngày 02/10/2015):

  • Năm học 2019 – 2020: 10.600.000 đồng/ năm/ sinh viên.
  • Năm học 2020 – 2021: 11.700.000 đồng/ năm/ sinh viên.

Tham khảo thêm:  Học phí Đại học Quốc Gia Hà Nội

Điểm chuẩn kỳ thi tuyển sinh trường Đại học Đà nẵng năm 2019

Điểm chuẩn Trường Đại học Bách Khoa năm 2019

Mời các độc giả cùng xem qua mức điểm chuẩn của kỳ thi tuyển sinh đại học chính quy Trường Đại học Bách khoa Đà nẵng năm 2019 như sau:

STT
Mã nghề
Tên nghề
Tổ hợp môn
Điểm chuẩn

1
7420201
Công nghệ sinh học
A00, B00, D07
20

2
7480201CLC
CNTT (Chất lượng đảm bảo – ngoại ngữ Nhật)
A00, A01, D28
23.5

3
7480201DT
CNTT (huấn luyện theo chế độ đặc trưng – Cộng tác công ty)
A00, A01
23

4
7510105
Công nghệ kỹ thuật Nguyên liệu xây dựng
A00, A01
18.5

5
7510202
Công nghệ chế tác máy
A00, A01
20.5

6
7510601
Làm chủ công nghiệp
A00, A01
18

7
7510701CLC
Công nghệ dầu khí & khai thác dầu (chất lượng đảm bảo)
A00, D07
16.2

8
7520103CLC
Kỹ thuật cơ khí – chuyên nghề Cơ khí động lực (Chất lượng đảm bảo)
A00, A01
16.5

9
7520114CLC
Kỹ thuật cơ điện tử (Chất lượng đảm bảo)
A00, A01
19.5

10
7520115CLC
Kỹ thuật nhiệt (Chất lượng đảm bảo)
A00, A01
15.5

11
7520118
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp
A00, A01
15.25

12
7520122
Kỹ thuật tàu thuỷ
A00, A01
16.15

13
7520201CLC
Kỹ thuật điện (Chất lượng đảm bảo)
A00, A01
17

14
7520207CLC
Kỹ thuật điện tử – viễn thông (Chất lượng đảm bảo)
A00, A01
17

15
7520216CLC
Kỹ thuật điều khiển & Automation (Chất lượng đảm bảo)
A00, A01
21.25

16
7520301
Kỹ thuật hoá học
A00, D07
17.5

17
7520320CLC
Kỹ thuật môi trường (Chất lượng đảm bảo)
A00, D07
16.45

18
7540101CLC
Công nghệ thực phẩm (Chất lượng đảm bảo)
A00, B00, D07
17.55

19
7580101CLC
Thiết kế (Chất lượng đảm bảo)
V00, V01, V02
19.5

20
7580201A
Kỹ thuật xây dựng – chuyên nghề Tin học xây dựng
A00, A01
20

21
7580201CLC
Kỹ thuật xây dựng – chuyên nghề Xây dựng gia dụng & công nghiệp (Chất lượng đảm bảo)
A00, A01
16.1

22
7580202CLC
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy (Chất lượng đảm bảo)
A00, A01
16.8

23
7580205CLC
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chất lượng đảm bảo)
A00, A01
15.3

24
7580210
Kỹ thuật nền tảng hạ tầng
A00, A01
15.35

25
7580301CLC
Kinh tế xây dựng (Chất lượng đảm bảo)
A00, A01
15.5

26
7850101
Làm chủ tài nguyên & môi trường
A00, D07
17.5

27
7905206
Chương trình tiên tiến nghề Điện tử viễn thông
A01, D07
15.11

28
7905216
Chương trình tiên tiến nghề Hệ thống nhúng
A01, D07
15.34

29
PFIEV
Chương trình huấn luyện kỹ sư chất lượng đảm bảo Việt-Pháp
A00, A01
17.55

 

  • Điểm chuẩn kỳ thi tuyển sinh Trường Đại học Kinh tế – Đại học Đà Nẵng năm 2019

Sau đây là điểm chuẩn kỳ thi tuyển sinh đại học năm 2019 của trường Đại học Kinh tế Đà Nẵng năm 2019. Mời các bạn cùng xem qua:

STT
Mã nghề
Tên nghề
Tổ hợp môn
Điểm chuẩn

1
7310101
Kinh tế
A00, A01, D01, D90
20.75

2
7310107
Đo đạc kinh tế
A00, A01, D01, D90
19.75

3
7310205
Làm chủ nhà nước
A00, A01, D01, D96
19.5

See also  [NEW] Lời Chúc 20/10 Hài Hước Nhất 2021 ❤️ 1001 Câu Chúc Mừng Vui | loi chuc 20 10 hai huoc - Xác minh

4
7340101
Quản trị kinh doanh
A00, A01, D01, D90
22

5
7340115
Tiếp thị
A00, A01, D01, D90
22.75

6
7340120
Kinh doanh quốc tế
A00, A01, D01, D90
24

7

 

7340121
Kinh doanh thương mại
A00, A01, D01, D90
21.75

8
7340122
Thương mại điện tử
A00, A01, D01, D90
21.25

9
7340201
Tài chính Bank
A00, A01, D01, D90
20.5

10
7340301
Kế toán
A00, A01, D01, D90
21

11
7340302
Kiểm toán
A00, A01, D01, D90
21

12
7340404
Quản trị nhân công
A00, A01, D01, D90
21.75

See also  [Update] Danh Sách Top 5 Đại Lý Card Điện Thoại Giá Sỉ Uy Tín Nhất Tại Tp Hcm Uy Tín Nhất | đại lý thẻ cào cấp 1 - Xác minh

13
7340405
Hệ thống thông tin làm chủ
A00, A01, D01, D90
19.5

14
7380101
Luật
A00, A01, D01, D96
20

15
7380107
Luật kinh tế
A00, A01, D01, D96
21.25

16
7810103
Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành
A00, A01, D01, D90
22.25

17
7810201
Quản trị khách sạn
A00, A01, D01, D90
23

Điểm chuẩn Trường Đại học Ngoại ngữ – Trường Đại học Đà Nẵng năm 2019

Sau đây là điểm chuẩn kỳ thi tuyển sinh đại học năm 2019 của trường Đại học Ngoại ngữ Đà Nẵng năm 2019. Mời các bạn cùng xem qua:

STT
Mã nghề
Tên nghề
Tổ hợp môn
Điểm chuẩn
Chú thích

1
7140231
Sư phạm Tiếng Anh
D01
23.63
N1 >=8.8; TTNV <= 2

2
7140233
Sư phạm Tiếng Pháp
D01, D03, D78, D96
16.54
TTNV <= 3

3
7140234
Sư phạm Tiếng Trung Quốc
D01, D04, D78, D96
22.54
TTNV <= 1

4
7220201
Từ ngữ Anh
D01
22.33
N1 >=7.6; TTNV <= 1

5
7220201CLC
Từ ngữ Anh CLC
D01
20
N1 >=5.4; TTNV <= 3

6
7220202
Từ ngữ Nga
D01, D02, D78, D96
18.13
TTNV <= 4

7
7220203
Từ ngữ Pháp
D01, D03, D78, D96
19.28
TTNV <= 4

8
7220204
Từ ngữ Trung Quốc
D01, D04, D78, D83
23.34
TTNV <= 2

9
7220204CLC
Từ ngữ Trung Quốc CLC
D01, D04, D78, D83
22.05
TTNV <= 1

10
7220209
Từ ngữ Nhật
D01, D06
22.86
TTNV <= 1

11
7220209CLC
Từ ngữ Nhật CLC
D01, D06
21.56
TTNV <= 1

12
7220210
Từ ngữ Hàn Quốc
D01, D78, D96
23.58
N1 >=8; TTNV <= 2

13
7220210CLC
Từ ngữ Hàn Quốc CLC
D01, D78, D96
22.06
N1 >=6.8; TTNV <= 3

14
7220214
Từ ngữ Thái Lan
D01, D15, D78, D96
20.3
N1 >=6; TTNV <= 2

15
7310601
Quốc tế học
D01, D09, D78, D96
20.25
N1 >=5.8; TTNV <= 5

16
7310601CLC
Quốc tế học CLC
D01, D09, D78, D96
19.39
N1 >=6.6; TTNV <= 5

17
7310608
Đông phương học
D01, D06, D78, D96
20.89
TTNV <= 1

 Điểm chuẩn Trường Đại học Sư phạm – Đại học Đà Nẵng năm 2019

Các bạn có nguyện vọng đăng ký Trường Đại học Sư phạm Đà Nẵng cùng xem qua mức điểm chuẩn năm 2019 như sau:

STT
Mã nghề
Tên nghề
Tổ hợp môn
Điểm chuẩn
Chú thích

1
7140201
Dạy bảo Mầm non
M00
18.35
TTNV <= 1

2
7140202
Dạy bảo Tiểu học
D01
18
TTNV <= 1

3
7140204
Dạy bảo Công dân
C00, C19, C20, D66
18
TTNV <= 2

4
7140205
Dạy bảo Chính trị
C00, C19, C20, D66
18
TTNV <= 2

5
7140209
Sư phạm Toán học
A00, A01
19
TTNV <=

6
7140210
Sư phạm Tin học
A00, A01
19.4
TTNV <= 1

7
7140211
Sư phạm Vật lý
A00, A01, A02
18
TTNV <= 1

8
7140212
Sư phạm Hoá học
A00, B00, D07
18.05
TTNV <= 2

9
7140213
Sư phạm Sinh học
B00, D08
18.3
TTNV <= 1

10
7140217
Sư phạm Ngữ văn
C00, C14, D66
19.5
TTNV <= 3

11
7140218
Sư phạm Lịch sử
C00, C19
18
TTNV <= 5

12
7140219
Sư phạm Địa lý
C00, D15
18
TTNV <= 3

13
7140221
Sư phạm Âm nhạc
N00
23.55
TTNV <= 1

14
7140247
Sư phạm khoa học tự nhiên
A00, A02, B00, D90
18.05
TTNV <= 4

15
7140249
Sư phạm Lịch sử- Địa lý
C00, C19, C20, D78
18
TTNV <= 2

16
7140250
Sư phạm Tin học & Công nghệ Tiểu học
A00, A02, D01
18.15
TTNV <= 1

17
7229010
Lịch sử
C00, C19, D14
15.75
TTNV <= 3

18
7229030
Văn học
C00, C14, D15, D66
15
TTNV <= 2

19
7229040
Văn hoá học
C00, C14, D15, D66
15
TTNV <= 2

20
7310401
Tâm lý học
B00, C00, D01
15
TTNV <= 4

21
7310401CLC
Tâm lý học (Chất lượng đảm bảo)
B00, C00, D01
15.25
TTNV <= 3

22
7310501
Địa lý học
C00, D15
15
TTNV <= 3

23
7310630
VN học
C00, D14, D15
18
TTNV <= 5

24
7310630CLC
VN học (Chất lượng đảm bảo)
C00, D14, D15
15
TTNV <= 8

25
7320101
Tạp chí
C00, C14, D15, D66
20
TTNV <= 8

26
7320101 CLC
Tạp chí (Chất lượng đảm bảo)
C00, C14, D15, D66
20.15
TTNV <= 3

27
7420201
Công nghệ sinh học
A00, B00, D08
15.2
TTNV <= 4

28
7440102
Vật lý học
A00, A01, A02
17
TTNV <= 4

29
7440112
Hoá học
A00, B00, D07
15
TTNV <= 4

30
7440112CLC
Hóa học (Chất lượng đảm bảo)
A00, B00, D07
15.5
TTNV <= 2

31
7440301
Khoa học môi trường
A00, B00, D07
18.45
TTNV <= 2

32
7460112
Toán vận dụng
A00, A01
18.5
TTNV <= 2

33
7480201
CNTT
A00, A01
15.05
TTNV <= 2

34
7480201CLC
CNTT (Chất lượng đảm bảo)
A00, A01
15.1
TTNV <= 1

35
7480201DT
CNTT (đặc trưng)
A00, A01
16.55
TTNV <= 1

36
7760101
Công tác xã hội
C00, D01
15
TTNV <= 5

37
7850101
Làm chủ tài nguyên & môi trường
A00, B00, D08
16.05
TTNV <= 2

38
7850101CLC
Làm chủ tài nguyên & môi trường (Chất lượng đảm bảo)
A00, B00, D08
18.45
TTNV <= 6

 

Điểm chuẩn Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật – Đại học Đà Nẵng năm 2019

Điểm chuẩn trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Đà Nẵng năm 2019 dao động ở mức điểm 14 – 20.55 điểm. Cùng xem qua thông tin cụ thể về mức điểm chuẩn từng nghề như sau:

See also  [Nên Xem] Quan hệ với vợ người ta, người đàn ông rước “trái đắng” lại phát hiện bí mật nhà nhân tình | vợ người ta vợ người ta - Xác minh

STT
Mã nghề
Tên nghề
Tổ hợp môn
Điểm chuẩn

1
7140214
Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp
A00, A16, D01, D90
18

2
7420203
Sinh học vận dụng
A00, A01, B00, D01
14.15

3
7480201
CNTT
A00, A01, D01, D90
20.55

4
7510103
Công nghệ kỹ thuật xây dựng
A00, A16, D01, D90
16.15

5
7510104
Công nghệ kỹ thuật giao thông
A00, A16, D01, D90
14.08

6
7510201
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
A00, A16, D01, D90
17.5

7
7510203
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
A00, A16, D01, D90
17.65

8
7510205
Công nghệ kỹ thuật ô tô
A00, A16, D01, D90
20.4

See also  [Nên Xem] Quan hệ với vợ người ta, người đàn ông rước “trái đắng” lại phát hiện bí mật nhà nhân tình | vợ người ta vợ người ta - Xác minh

9
7510206
Công nghệ kỹ thuật nhiệt
A00, A16, D01, D90
14.5

10
7510301
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
A00, A16, D01, D90
17.45

11
7510302
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông
A00, A16, D01, D90
16.25

12
7510303
Công nghệ kỹ thuật điều khiển & Automation
A00, A16, D01, D90
18.35

13
7510402
Công nghệ Nguyên liệu
A00, A16, D01, D90
14

14
7510406
Công nghệ kỹ thuật môi trường
A00, A01, B00, D01
14.2

15
7540102
Kỹ thuật thực phẩm
A00, A16, D01, D90
14.4

16
7580210
Kỹ thuật nền tảng hạ tầng
A00, A16, D01, D90
14.05

Trên đây là toàn thể thông tin về học phí của các trường member của trường Đại học Đà Nẵng năm 2020 & mức điểm chuẩn của các trường thuộc Đại học Đà nẵng năm 2019 để các bạn cùng xem qua. Ước ao các bạn sẽ tỉnh táo lựa chọn cho mình ngôi trường phù thống nhất với năng lực & điều kiện của chính mình nhé.


Đại học Kinh Tế – Đại học Đà Nẵng.


Trường đại học Kinh Tế Đại học Đà Nẵng (tên tiếng Anh: Danang University of Economics) là một trong những trường đại học công lập đi đầu về huấn luyện khối nghề kinh tế tại miền trung VN, trực thuộc Đại học Đà Nẵng, song song là trọng điểm phân tích kinh tế học lớn nhất của khu vực miền Trung Tây Nguyên.
Địa chỉ: 71 Ngũ Hành Sơn, Bắc Mỹ Phú, Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng
Smartphone: 0236 3836 169
Thành lập: 1975

In addition to looking at this article You can also see other useful information. Many more we provide here: See more knowledge here.

Đại học Kinh Tế - Đại học Đà Nẵng.

Giới thiệu về Đại học Kinh tế – Đại học Đà Nẵng


Giới thiệu về Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng

[dtuTV] Phỏng vấn Sinh viên | Những hiểu lầm khi nghĩ về sinh viên Duy Tân !?


💢💢💢 NHỮNG HIỂU LẦM KHI NGHĨ VỀ SINH VIÊN DUY TÂNr
r
❌ Duy Tân là trường của “con nhà giàu” !?r
r
❌ Trường tư thì chất lượng đào tạo không tốt !?r
r
❌ Bạn không cần học thì cũng có thể “qua môn” !?r
r
Đó đều là những quan điểm mà không ít người suy nghĩ khi nhắc tới sinh viên Đại học Duy Tân. Nhưng, các định kiến đó phần nào đã bị mai một khi những thành tựu và giải thưởng cao quý liên tục được trao cho cán bộ nghiên cứu, giảng viên và sinh viên Duy Tân trong những năm vừa qua chính là lời khẳng định tốt nhất cho chất lượng đào tạo dạy và học của nhà trường. Và, chúng ta cùng xem những chia sẻ đến từ chính các bạn SV đang học tập tại DTU qua clip được thực hiện bởi kênh dtuTV ngay sau đây nhé.r
r
✔ Xem các clip Phỏng vấn sinh viên DTU trên YouTube: https://youtu.be/b5GIgZ_UKaAr
richkid DuyTanUniversity Đại_học_Duy_Tânr
r
Đừng quên ấn Subcribe Kênh dtuTV để theo dõi nhiều clip có lợi & thú vị hơn nhé: https://goo.gl/5AxRYir
Theo dõi Fb Fanpage của dtuTV tại đây: https://www.facebook.com/dtuTV

[dtuTV] Phỏng vấn Sinh viên | Những hiểu lầm khi nghĩ về sinh viên Duy Tân !?

ĐẠI HỌC KINH TẾ – ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG 2018


Thực hiện bởi nhóm 9 _ Lớp MKT3003_2 | Đại học Kinh tế Đà Nẵng
Video có sử dụng một số hình ảnh từ “Timelape Đà Nẵng” https://www.youtube.com/user/raicoi2006/featured

ĐẠI HỌC KINH TẾ - ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG 2018

Top 8 trường đại học có học phí “KHỦNG” nhất VN


Hiện tại ở VN ngày càng có nhiều các ngôi trường đại học tiếp thụ tinh hoa của môi trường huấn luyện quốc tế với chất lượng vượt trội cả về nền tảng vật chất, trang thiết bị lẫn việc học tập, giảng dạy cũng như phân tích. Tát nhiên, đi cùng với đó là mức học phí cao chót vót thuộc top nhất nhì cả nước, chỉ cần nhắc đến tên những đại học ấy, dân tình đã nghĩ ngay đến hội “rich kid”.
Hãy nhớ👉🏻 LIKE & 👉🏻 SUBCRIBE, bật chuông cảnh báo để thu được những video tiên tiến nhất từ Channel nha .
Chúc các bạn có những phút giây thư giãn !!!! ✌🏻
@Bản quyền thuộc TG NETWORK
thegioibian truongdaihocnoitiengvietnam rmituniversity hoasenuniversity huflit truonghocphikhungnhatvietnam sinhviengiau

Top 8 trường đại học có học phí

In addition to looking at this article You can also see other useful information. Many more we provide here: See other waystips/

Thank you for viewing the bài viết. học phí kinh tế đà nẵng

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Thủ thuật máy tính
RELATED ARTICLES

Most Popular

Recent Comments